Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 集体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 集体 trong tiếng Trung hiện đại:

[jítǐ] tập thể; đoàn thể; tập đoàn。许多人合起来的有组织的整体(跟"个人"相对)。
集体生活。
cuộc sống tập thể.
集体领导。
tập thể lãnh đạo.
个人利益服从集体利益。
lợi ích cá nhân phục vụ lợi ích tập thể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
集体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集体 Tìm thêm nội dung cho: 集体