Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 糖尿病 trong tiếng Trung hiện đại:
[tángniàobìng] bệnh tiểu đường; bệnh đái đường。慢性病,以血糖增高为主要特征,病因是胰腺中的胰岛素分泌不足,食物中的碳水化合物的代谢不正常,变成葡萄糖从尿中排出体外。症状是食欲亢进,时常口渴,小便增多,身体 消瘦等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖
| đường | 糖: | ngọt như đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尿
| niệu | 尿: | niệu đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |

Tìm hình ảnh cho: 糖尿病 Tìm thêm nội dung cho: 糖尿病
