Từ: 系数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 系数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 系数 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìshù] hệ số。与未知数相乘的数字或文字,如2ax2 中的2a 是x2 的系数。科学技术上用来表示某种性质的程度或比率的数。
安全系数
hệ số an toàn
折射系数
hệ số khúc xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
系数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 系数 Tìm thêm nội dung cho: 系数