Từ: 拘儒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拘儒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拘 • 儒

câu nho
Nhà Nho cố chấp, kiến thức hẹp hòi.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元:
Minh giả khái nhiên tương định kì thị phi, tắc câu nho cổ sinh tương dữ quần nhi hưu chi, dĩ vi cuồng vi quái
明者慨然將定其是非, 則拘儒瞽生相與群而咻之, 以為狂為怪 (Lục nghịch luận 六逆論).Hẹp hòi, nhỏ nhen.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘

câu拘:câu nệ; câu giam (bắt giam)
khú拘: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho儒:nhà nho
nhu儒:nhu mì
nhô儒:nhô lên, nhấp nhô
拘儒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拘儒 Tìm thêm nội dung cho: 拘儒