Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 素淡 trong tiếng Trung hiện đại:
[sùdàn] mộc mạc; thanh đạm。素净;淡雅。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |

Tìm hình ảnh cho: 素淡 Tìm thêm nội dung cho: 素淡
