Từ: 叫苦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叫苦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叫苦 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàokǔ] kêu khổ; than khổ。诉说苦处。
叫苦不迭。
kêu khổ mãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu:khiếu nại
kêu:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu:kíu kít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù
叫苦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叫苦 Tìm thêm nội dung cho: 叫苦