Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 速郊肥料 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 速郊肥料:
Nghĩa của 速郊肥料 trong tiếng Trung hiện đại:
[sùxiàoféiliào] phân có hiệu quả nhanh; phân có tác dụng nhanh。分解得快、被植物吸收得快、见效也快的肥料,如硫酸铵、腐熟的人粪尿等。速效肥料适于做追肥。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 速
| nhanh | 速: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| rốc | 速: | kéo rốc đi |
| tốc | 速: | đi tức tốc; tốc kí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 郊
| giao | 郊: | Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥
| phè | 肥: | phè phỡn |
| phì | 肥: | phát phì |
| phề | 肥: | đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 速郊肥料 Tìm thêm nội dung cho: 速郊肥料
