Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 累积 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěijì] tích luỹ; tích lại; gộp lại; gom góp。层层增加;积聚。
累积资科。
tích luỹ tư liệu.
累积财富。
tích luỹ tiền của.
前八个月完成的工程量累积起来,已达到全年任务的90%。
lượng công việc hoàn thành của tám tháng đầu năm, đã đạt được 90% nhiệm vụ của toàn năm.
累积资科。
tích luỹ tư liệu.
累积财富。
tích luỹ tiền của.
前八个月完成的工程量累积起来,已达到全年任务的90%。
lượng công việc hoàn thành của tám tháng đầu năm, đã đạt được 90% nhiệm vụ của toàn năm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 积
| tích | 积: | tích luỹ |

Tìm hình ảnh cho: 累积 Tìm thêm nội dung cho: 累积
