Từ: 红十字会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红十字会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红十字会 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngshízìhuì] hội chữ thập đỏ; hội Hồng thập tự。一种国际性的志愿救济团体,救护战时病伤军人和平民,也救济其他灾害的受难者。1864年日内瓦公约规定以在白地儿上加红十字作为它的标志。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
红十字会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红十字会 Tìm thêm nội dung cho: 红十字会