Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 红果儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngguǒr] sơn lí hồng; quả táo gai (vị thuốc Đông y)。山里红。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 红果儿 Tìm thêm nội dung cho: 红果儿
