Từ: 纷披 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纷披:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纷披 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnpī] tua tủa; chỏng chơ。散乱张开的样子。
枝叶纷披
cành lá tua tủa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纷

phân:phân vân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 披

bờ:bờ ruộng
pha:pha chộn, pha nan
phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phê:phê trát
phơ:bạc phơ
phơi:phơi phóng
纷披 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纷披 Tìm thêm nội dung cho: 纷披