Nghĩa của 纸老虎 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐlǎohǔ] cọp giấy; hổ giấy; có tiếng mà không có miếng。比喻外表强大凶狠而实际空虚无力的人或集团。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |

Tìm hình ảnh cho: 纸老虎 Tìm thêm nội dung cho: 纸老虎
