Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 傳記 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傳記:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

truyện kí
Chú thích kinh điển.
◎Như:
"Ngũ kinh" truyện kí
"經"記 sách chú giải năm bộ kinh điển: Dịch, Thư, Thi, Lễ và Xuân Thu.Tên văn thể, gọi tắt là
truyện
, ghi chép sự tích bình sinh của một người.Phiếm chỉ văn tự kí tái.

Nghĩa của 传记 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuànjì] truyện ký; truyện; tiểu sử (ghi lại cuộc đời của một người nào đó)。记录某人生平事迹的文字。
名人传记
truyện ký danh nhân
传记文学
truyện ký văn học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳

chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 記

ghi:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
:du kí, nhật kí
:du ký, nhật ký
傳記 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傳記 Tìm thêm nội dung cho: 傳記