truyện kí
Chú thích kinh điển.
◎Như:
"Ngũ kinh" truyện kí
"五經"傳記 sách chú giải năm bộ kinh điển: Dịch, Thư, Thi, Lễ và Xuân Thu.Tên văn thể, gọi tắt là
truyện
傳, ghi chép sự tích bình sinh của một người.Phiếm chỉ văn tự kí tái.
Nghĩa của 传记 trong tiếng Trung hiện đại:
名人传记
truyện ký danh nhân
传记文学
truyện ký văn học
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳
| chuyến | 傳: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyền | 傳: | chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền |
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| truyền | 傳: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 傳: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 記
| ghi | 記: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| kí | 記: | du kí, nhật kí |
| ký | 記: | du ký, nhật ký |

Tìm hình ảnh cho: 傳記 Tìm thêm nội dung cho: 傳記
