Từ: 油毡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油毡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油毡 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuzhān] giấy dầu。用动物的毛或植物纤维制成的毡或厚纸坯浸透沥青后所成的建筑材料,有韧性,不透水,用来做屋顶、地下室墙壁、地基等的防水、防潮层。也叫油毛毡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毡

chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chiên:như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)
油毡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油毡 Tìm thêm nội dung cho: 油毡