Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 破击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破击:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破击 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòjī] phá huỷ; tập kích; đánh phá。破坏;袭击。
破击敌人的交通线。
đánh phá đường giao thông của quân địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)
破击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破击 Tìm thêm nội dung cho: 破击