Từ: trật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ trật:
Pinyin: zhi4;
Việt bính: dit6;
帙 trật
Nghĩa Trung Việt của từ 帙
(Danh) Túi, phong, hộp... đựng sách vở, tranh vẽ.(Danh) Bộ sách vở.
(Danh) Lượng từ: bộ, phong, pho (sách, tranh vẽ).
◎Như: thư nhất trật 書一帙 một pho sách.
chật, như "chật chội; chật vật" (vhn)
trật, như "trật (bọc sách vở)" (gdhn)
Nghĩa của 帙 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: DẬT
书
1. cặp sách; hộp vải bọc sách。书画外面包着的布套。
量
2. hộp 。量词,用于装套的线装书。
Dị thể chữ 帙
袠,
Tự hình:

Pinyin: zhi4;
Việt bính: dit6
1. [品秩] phẩm trật 2. [升秩] thăng trật 3. [秩序] trật tự;
秩 trật
Nghĩa Trung Việt của từ 秩
(Danh) Thứ tự.◎Như: trật tự 秩序 thứ hạng trên dưới trước sau.
(Danh) Cấp bậc, phẩm cấp, chức vị của quan lại.
◎Như: thăng trật 升秩 lên cấp trên.
◇Sử Kí 史記: Toại phục tam nhân quan trật như cố, dũ ích hậu chi 遂復三人官秩如故, 愈益厚之 (Tần bổn kỉ 秦本紀) Bèn phục chức vị cho ba người như trước, lại càng thêm coi trọng.
(Danh) Bổng lộc.
◇Hàn Dũ 韓愈: Vấn kì lộc, tắc viết hạ đại phu chi trật dã 問其祿, 則曰下大夫之秩也 (Tránh thần luận 爭臣論) Hỏi bổng lộc ông, ông đáp là bổng lộc của hạ đại phu.
(Danh) Mười năm gọi là một trật.
◎Như: thất trật 七秩 bảy mươi tuổi, bát trật 八秩 tám mươi tuổi.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Dĩ khai đệ thất trật, Bão thực nhưng an miên 已開第七秩, 飽食仍安眠 (Nguyên nhật 元日) Đã lên bảy mươi tuổi, Vẫn ăn no ngủ yên.
(Tính) Ngăn nắp, có thứ tự.
◎Như: trật tự tỉnh nhiên 秩序井然 ngăn nắp thứ tự, đâu vào đấy.
(Tính) Thường, bình thường.
◇Thi Kinh 詩經: Thị viết kí túy, Bất tri kì trật 是曰既醉, 不知其秩 (Tiểu nhã 小雅, Tân chi sơ diên 賓之初筵) Ấy là đã say, Chẳng biết lễ thường nữa.
(Động) Thụ chức.
(Động) Tế tự.
◇Ngụy thư 魏書: Mậu Dần, đế dĩ cửu hạn, hàm trật quần thần 戊寅, 帝以久旱, 咸秩群神 (Cao Tổ kỉ 高祖紀).
§ Thông điệt 迭.
trật, như "trật tự" (vhn)
chặt, như "chặt cây, chặt chém, băm chặt" (btcn)
chật, như "chật trội; chật vật" (btcn)
chợt, như "chợt thấy, chợt nghe" (btcn)
giật, như "cướp giật; giật giải" (btcn)
trặc, như "trặc trẹo" (btcn)
dựt, như "nước dựt (nước ruộng hoặc sông ở mức thấp)" (gdhn)
đột, như "đột ngột, đột nhiên, đường đột" (gdhn)
giựt, như "cướp giựt" (gdhn)
mất, như "mất mát" (gdhn)
rặt, như "rặt (toàn là); chợ rặt những cam" (gdhn)
trắt, như "cắn trắt (cắn thóc ăn gạo)" (gdhn)
Nghĩa của 秩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TRẬT
书
1. trật tự; thứ tự。次序。
秩序
trật tự
2. bổng lộc; cấp bậc (quan lại)。俸禄,也指官的品级。
3. mười năm。十年。
七秩大庆。
ăn mừng bảy mươi tuổi.
Từ ghép:
秩序
Tự hình:

Pinyin: zhi4;
Việt bính: dit6;
袠 trật, dật
Nghĩa Trung Việt của từ 袠
(Danh) Bao sách, túi đựng tranh vẽ, v.v.§ Cũng như trật 帙.
(Danh) Mười năm là một trật.
§ Cũng như trật 秩.
§ Ta quen đọc là dật.
trật, như "trật (bọc sách vở)" (gdhn)
Nghĩa của 袠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TRẬT
书
cặp sách; hộp vải bọc sách。同"帙"。
Dị thể chữ 袠
帙,
Tự hình:

Pinyin: die1, die2, tu2;
Việt bính: dit3
1. [跌宕] điệt đãng;
跌 điệt, trật
Nghĩa Trung Việt của từ 跌
(Động) Ngã, té.◎Như: điệt thương 跌傷 ngã đau, thiên vũ lộ hoạt, tiểu tâm điệt đảo 天雨路滑, 小心跌倒 trời mưa đường trơn, coi chừng ngã.
(Động) Sụt giá, xuống giá.
◎Như: vật giá điệt liễu bất thiểu 物價跌了不少 vật giá xuống khá nhiều.
(Động) Giậm chân.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Duẫn ngưỡng diện điệt túc, bán thưởng bất ngữ 允仰面跌足, 半晌不語 (Đệ cửu hồi) (Vương) Doãn ngửa mặt giậm chân, một lúc không nói gì.
(Tính) Đè nén (cách hành văn).
◎Như: điệt đãng 跌宕 đè nén, ba chiết (văn chương).
(Danh) Sai lầm.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Nghiệm vô hữu sai điệt 驗無有差跌 (Luật lịch trung 律歷中) Xét ra không có gì sai lầm.
§ Ta quen đọc là trật.
trặc, như "trặc khớp" (vhn)
trật, như "thi trật" (btcn)
trượt, như "trượt chân; trượt băng; thi trượt" (btcn)
chợt, như "chợt thấy, chợt nghe" (gdhn)
đột, như "đột ngột, đột nhiên, đường đột" (gdhn)
trớt, như "trớt môi" (gdhn)
xợt, như "xợt đầu gối" (gdhn)
xớt, như "ngọt xớt" (gdhn)
Nghĩa của 跌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆT
1. ngã; té。摔1.。
跌跤
ngã; té
跌倒了又爬起来了。
té xuống lại bò dậy
2. rơi xuống; rớt (vật thể)。(物体)落下。
跌水
rơi xuống nước
3. hạ; giảm; xuống (vật giá)。(物价)下降。
金价跌了百分之二。
giá vàng hạ 2 phần trăm.
Từ ghép:
跌打损伤 ; 跌宕 ; 跌宕昭彰 ; 跌荡 ; 跌倒 ; 跌跌跄跄 ; 跌跌撞撞 ; 跌份 ; 跌风 ; 跌幅 ; 跌价 ; 跌交 ; 跌脚捶胸 ; 跌跤 ; 跌落 ; 跌水 ; 跌眼镜 ; 跌足
Chữ gần giống với 跌:
䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,Tự hình:

Tự hình:

Dịch trật sang tiếng Trung hiện đại:
扭 《拧伤(筋骨)。》方
蹲 《腿、脚猛然落地, 因震动而受伤。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trật
| trật | 帙: | trật (bọc sách vở) |
| trật | 秩: | trật tự |
| trật | 袠: | trật (bọc sách vở) |
| trật | 跌: | thi trật |
Gới ý 15 câu đối có chữ trật:
Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng
Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng
Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương
Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm
Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu
Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình
Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình
Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu
Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu
Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di
Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm
Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên
Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

Tìm hình ảnh cho: trật Tìm thêm nội dung cho: trật
