Từ: 纹银 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纹银:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纹银 trong tiếng Trung hiện đại:

[wényín] bạc ròng; bạc nguyên chất。旧时称成色最好的银子。
十足纹银
bạc ròng trăm phần trăm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纹

văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố
纹银 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纹银 Tìm thêm nội dung cho: 纹银