Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 催肥 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuīféi] vỗ béo; nuôi béo; làm đất màu mỡ。在宰杀之前的一段时期使猪、鸡等家畜或家禽很快地长肥。通常是喂给大量的精饲料。也叫育肥。Xem: 〖肥育〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 催
| thoi | 催: | |
| thui | 催: | đen thui, thui đốt |
| thòi | 催: | thiệt thòi |
| thôi | 催: | thôi rồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥
| phè | 肥: | phè phỡn |
| phì | 肥: | phát phì |
| phề | 肥: | đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề) |

Tìm hình ảnh cho: 催肥 Tìm thêm nội dung cho: 催肥
