Cao su chống va đập cửa

Từ: 组哨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 组哨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 组哨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔshào] nhóm canh gác; nhóm cảnh giới (trong chiến đấu)。由战斗小组担任的宿营警戒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哨

tiêu:thổi tiêu
toé:tung toé
téo:nói léo téo
组哨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 组哨 Tìm thêm nội dung cho: 组哨