Từ: 低空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低空:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 低 • 空

Nghĩa của 低空 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīkōng] tầng trời thấp。距离地面较近的空间。
低空飞行
máy bay bay dưới tầng thấp.
在低空是暖而湿润的西南气流。
luồng khí Tây Nam ấm lại ẩm ướt ở tầng trời thấp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay低:đay đảy; đay nghiến
đây低:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê低:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung空:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung空:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không空:không có
khỏng空:lỏng khỏng
khống空: 
低空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低空 Tìm thêm nội dung cho: 低空