Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 领口 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐngkǒu] 1. cổ áo。衣服上两肩之间套住脖子的孔及其边缘。
这件毛衣领口太小。
cái áo len này cái cổ quá nhỏ.
2. ve áo。领子两头相合的地方。
领口上别着一个宝石别针。
trên ve áo cài kim bằng đá quý.
这件毛衣领口太小。
cái áo len này cái cổ quá nhỏ.
2. ve áo。领子两头相合的地方。
领口上别着一个宝石别针。
trên ve áo cài kim bằng đá quý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 领
| lãnh | 领: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lĩnh | 领: | nhận lĩnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |

Tìm hình ảnh cho: 领口 Tìm thêm nội dung cho: 领口
