Từ: 领口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领口 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngkǒu] 1. cổ áo。衣服上两肩之间套住脖子的孔及其边缘。
这件毛衣领口太小。
cái áo len này cái cổ quá nhỏ.
2. ve áo。领子两头相合的地方。
领口上别着一个宝石别针。
trên ve áo cài kim bằng đá quý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
领口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领口 Tìm thêm nội dung cho: 领口