Từ: 细润 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细润:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 细润 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìrùn] mịn nhẵn; mượt mà; bóng mịn。 精细光滑。
瓷质细润。
chất sứ bóng mịn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 润

nhuận:thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc
细润 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 细润 Tìm thêm nội dung cho: 细润