Từ: 终天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 终天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 终天 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngtiān] 1. cả ngày; suốt ngày。终日。
终天发愁
buồn rầu suốt ngày
终天不停地写
viết suốt ngày

2. suốt đời; cả đời; trọn đời。终身(就遗恨无穷说)。
终天之恨
hận suốt đời
抱恨终天
mang hận suốt đời; ôm hận suốt đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
终天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 终天 Tìm thêm nội dung cho: 终天