Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 终天 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngtiān] 1. cả ngày; suốt ngày。终日。
终天发愁
buồn rầu suốt ngày
终天不停地写
viết suốt ngày
书
2. suốt đời; cả đời; trọn đời。终身(就遗恨无穷说)。
终天之恨
hận suốt đời
抱恨终天
mang hận suốt đời; ôm hận suốt đời
终天发愁
buồn rầu suốt ngày
终天不停地写
viết suốt ngày
书
2. suốt đời; cả đời; trọn đời。终身(就遗恨无穷说)。
终天之恨
hận suốt đời
抱恨终天
mang hận suốt đời; ôm hận suốt đời
Nghĩa chữ nôm của chữ: 终
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 终天 Tìm thêm nội dung cho: 终天
