Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 终结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 终结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 终结 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngjié] chung kết; kết cuộc。最后结束。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
终结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 终结 Tìm thêm nội dung cho: 终结