Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 经史子集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经史子集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经史子集 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngshǐzǐjí] kinh, sử, tử, tập (cách phân loại sách vở thời xưa: Kinh điển, Lịch sử, Chư tử, Văn tập)。中国旧时的图书分类法,把所有图书划分为经、史、子、集四大类,称为四部。经部包括儒家经传和小学方面的书。史部包括各种历史书,也包括地理书。子部包括诸子百家的著作。集部包括诗、文、词、赋等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
经史子集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经史子集 Tìm thêm nội dung cho: 经史子集