Từ: 经心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经心 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngxīn] Chú ý; lưu tâm; lưu ý; để ý。在意,留心。
漫不经心。
hờ hững không để ý; thờ ơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
经心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经心 Tìm thêm nội dung cho: 经心