Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 经意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经意 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngyì] Chú ý; lưu tâm; để ý; lưu ý。经心;留意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
经意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经意 Tìm thêm nội dung cho: 经意