Từ: 养老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 养老:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 养 • 老

Nghĩa của 养老 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnglǎo] 动
1. phụng dưỡng người già; chăm sóc người già。奉养老年人。
养老送终
nuôi dưỡng khi sống, chôn cất khi chết
2. dưỡng lão。指年老闲居休养。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng养:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu
养老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 养老 Tìm thêm nội dung cho: 养老