Từ: 经院哲学 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经院哲学:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 经 • 院 • 哲 • 学
Nghĩa của 经院哲学 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngyuànzhéxué] triết học kinh viện; chủ nghĩa kinh viện。欧洲中世纪在学院中讲授的以解释天主教教义为内容的哲学,实际上是一种神学体系。由于采用烦琐的抽象推理的方法,所以也叫烦琐哲学。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 院
| viện | 院: | viện sách, thư viện |
| vẹn | 院: | trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn |
| vện | 院: | vằn vện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哲
| chít | 哲: | chít kẽ hở, chít khăn |
| triết | 哲: | hiền triết |
| trít | 哲: | nhắm trít lại |
| trết | 哲: | ngồi trết một chỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |