Từ: 绝代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝代:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝代 trong tiếng Trung hiện đại:

[juédài]
tuyệt thế; độc nhất vô nhị; vô song。当代独一无二。
才华绝代。
tài hoa tuyệt thế.
绝代佳人。
tuyệt thế giai nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
绝代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝代 Tìm thêm nội dung cho: 绝代