Cao su chống va đập cửa

Từ: 外交特权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外交特权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外交特权 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàijiāotèquán] đặc quyền ngoại giao。驻在国为保证他国的外交代表履行职务而给予其本人和有关人员的特权,如人身、住所不受侵犯,免受行政管辖、司法裁判,免除关税、海关检查,以及使用密码通信和派遣外交信使等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
外交特权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外交特权 Tìm thêm nội dung cho: 外交特权