Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rút củi dưới đáy nồi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rút củi dưới đáy nồi:
Dịch rút củi dưới đáy nồi sang tiếng Trung hiện đại:
釜底抽薪 《抽去锅底下的柴火。比喻从根本上解决。》Nghĩa chữ nôm của chữ: rút
| rút | 咄: | rút ra bài học |
| rút | 律: | nước rút xuống |
| rút | 捽: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| rút | 𪮊: | rút dây, rút lời, chạy nước rút |
| rút | 揬: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| rút | 𫽹: | rút dây, rút lời, chạy nước rút |
| rút | 椊: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| rút | 蓴: | rau rút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: củi
| củi | 桧: | bổ củi |
| củi | 檜: | bổ củi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dưới
| dưới | 𨑜: | trên dưới |
| dưới | 𠁑: | phía dưới |
| dưới | 𢋴: | phía dưới |
| dưới | : | phía dưới |
| dưới | 𤲂: | phía dưới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đáy
| đáy | 𡌠: | đáy bể, đáy giếng |
| đáy | 帶: | đáy bể, đáy giếng |
| đáy | 𢋴: | đáy bể, đáy giếng |
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đáy | 𢋠: | đáy biển, dưới đáy |
| đáy | 𣷳: | đáy bể, đáy giếng |
| đáy | 滯: | đáy bể, đáy giếng |
| đáy | 𤀐: | đáy bể, đáy giếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nồi
| nồi | 内: | nồi rang |
| nồi | 㘨: | nồi đất |

Tìm hình ảnh cho: rút củi dưới đáy nồi Tìm thêm nội dung cho: rút củi dưới đáy nồi
