Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 统一战线 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统一战线:
Nghĩa của 统一战线 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǒngyīzhànxiàn] mặt trận thống nhất。几个阶级或几个政党为了某种共同的政治目的结成的联盟。如抗日民族统一战线、人民民主统一战线、国际统一战线等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 统
| thống | 统: | thống soái; thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 统一战线 Tìm thêm nội dung cho: 统一战线
