Từ: 统治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 统治 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒngzhì] 1. thống trị。凭借政权来控制、管理国家或地区。
统治阶级
giai cấp thống trị
血腥统治
sự thống trị đẫm máu
封建统治
thống trị phong kiến
2. chi phối; khống chế。支配;控制。
统治文坛
chi phối giới văn học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
统治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 统治 Tìm thêm nội dung cho: 统治