Cao su chống va đập cửa

Chữ 摓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摓, chiết tự chữ BÒNG, BỒNG, VÙNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 摓

Chiết tự chữ bòng, bồng, vùng bao gồm chữ 手 逢 hoặc 扌 逢 hoặc 才 逢 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摓 cấu thành từ 2 chữ: 手, 逢
  • thủ
  • buồng, bồng, phùng
  • 2. 摓 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 逢
  • thủ
  • buồng, bồng, phùng
  • 3. 摓 cấu thành từ 2 chữ: 才, 逢
  • tài
  • buồng, bồng, phùng
  • []

    U+6453, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: feng2;
    Việt bính: fung4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 摓



    bồng, như "bồng bế" (vhn)
    bòng, như "đèo bòng" (btcn)
    vùng, như "vẫy vùng" (btcn)

    Chữ gần giống với 摓:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 摓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摓 Tự hình chữ 摓 Tự hình chữ 摓 Tự hình chữ 摓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摓

    bòng:đèo bòng
    bồng:bồng bế
    vùng:vẫy vùng
    摓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摓 Tìm thêm nội dung cho: 摓