Từ: 绦子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绦子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绦子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāo·zi] dải lụa; dải tơ; đăng ten。用丝线编织成的圆的或扁平的带子,可以镶衣服、枕头、窗帘等的边。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绦

thao:thao (tơ dệt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
绦子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绦子 Tìm thêm nội dung cho: 绦子