Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 绳捆索绑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绳捆索绑:
Nghĩa của 绳捆索绑 trong tiếng Trung hiện đại:
[shéngkǔnsuǒbǎng] dây thừng trói chặt; thừng trói dây buộc (tội phạm)。用绳索捆绑(多指对罪犯等)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绳
| thằng | 绳: | thằng (dây buộc; kìm hãm) |
| thừng | 绳: | dây thừng; thẳng thừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捆
| khổn | 捆: | khổn hành lí (gói gọn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 索
| sách | 索: | sách nhiễu |
| tác | 索: | tuổi tác |
| xách | 索: | tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绑
| bảng | 绑: | bảng phỉ (đứa bắt cóc) |

Tìm hình ảnh cho: 绳捆索绑 Tìm thêm nội dung cho: 绳捆索绑
