Từ: 绳捆索绑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绳捆索绑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绳 • 捆 • 索 • 绑

Nghĩa của 绳捆索绑 trong tiếng Trung hiện đại:

[shéngkǔnsuǒbǎng] dây thừng trói chặt; thừng trói dây buộc (tội phạm)。用绳索捆绑(多指对罪犯等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绳

thằng绳:thằng (dây buộc; kìm hãm)
thừng绳:dây thừng; thẳng thừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捆

khổn捆:khổn hành lí (gói gọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách索:sách nhiễu
tác索:tuổi tác
xách索:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绑

bảng绑:bảng phỉ (đứa bắt cóc)
绳捆索绑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绳捆索绑 Tìm thêm nội dung cho: 绳捆索绑