Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 绷场面 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēngchǎngmiàn] ráng giữ bề ngoài; giữ thể diện。勉强支撑场面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绷
| banh | 绷: | banh ra |
| băng | 绷: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| bắng | 绷: | bắng nhắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 绷场面 Tìm thêm nội dung cho: 绷场面
