Cao su chống va đập cửa

Từ: 绷场面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绷场面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绷场面 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēngchǎngmiàn] ráng giữ bề ngoài; giữ thể diện。勉强支撑场面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绷

banh:banh ra
băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
bắng:bắng nhắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
绷场面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绷场面 Tìm thêm nội dung cho: 绷场面