Từ: 编码 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编码:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编码 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānmǎ] mã hoá; tạo mã; viết bằng mật mã。用于预先规定的方法将文字、数字或其他对象编成数码,或将信息、数据转换成规定的电脉冲信号。编码在电子计算机、电视、遥控和通讯等方面广泛使用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 码

:mã số
编码 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编码 Tìm thêm nội dung cho: 编码