Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 缘分 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánfèn] duyên phận; duyên số。迷信的人认为人与人之间由命中注定的遇合的机会;泛指人与人或人与事物之间发生联系的可能性。
咱们俩又在一起了,真是有缘分。
hai chúng mình lại ở bên nhau, thật là có duyên phận.
烟、酒跟我没有缘分。
thuốc lá, rượu không có duyên với tôi.
咱们俩又在一起了,真是有缘分。
hai chúng mình lại ở bên nhau, thật là có duyên phận.
烟、酒跟我没有缘分。
thuốc lá, rượu không có duyên với tôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘
| duyên | 缘: | duyên dáng; duyên may; duyên phận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |

Tìm hình ảnh cho: 缘分 Tìm thêm nội dung cho: 缘分
