Từ: 缩尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缩尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缩尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[suōchǐ] thước tỉ lệ。比例尺①②(专指图纸上的尺寸小于实际尺寸的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩

súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa
缩尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缩尺 Tìm thêm nội dung cho: 缩尺