Cao su chống va đập cửa

Từ: 缩聚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缩聚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缩聚 trong tiếng Trung hiện đại:

[suōjù] kết tụ lại。单体结合成高分子化合物同时析出低分子副产物。如苯酚和甲醛结合成苯酚甲醛树脂,同时产生水。结合成的高分子化合物叫缩聚物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩

súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống
缩聚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缩聚 Tìm thêm nội dung cho: 缩聚