Từ: 缴获 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缴获:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缴获 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎohuò] thu được; tước đoạt (vũ khí)。从战败的敌人或罪犯等方面取得(武器、凶器等)。
缴获敌军大炮三门。
thu được ba cỗ pháo lớn của địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缴

kiểu:kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 获

hoạch:thu hoạch
缴获 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缴获 Tìm thêm nội dung cho: 缴获