Từ: 缺额 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缺额:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缺额 trong tiếng Trung hiện đại:

[quēé] số người còn thiếu。现有人员少于规定人员的数额;空额。
还有五十名缺额。
vẫn còn thiếu năm mươi người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺

khoét: 
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch
缺额 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缺额 Tìm thêm nội dung cho: 缺额