Cao su chống va đập cửa
anh túc
Cây ra hoa mùa hè, màu đỏ, tím, trắng..., trong hạt có nhựa dùng để làm nha phiến (Papaver somniferum).
Nghĩa của 罂粟 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīngsù] cây thuốc phiện; cây anh túc。二年生草本植物,全株有白粉,叶长圆形,边缘有缺刻,花红色、粉色或白色,果实球形。果实未成熟时划破表皮,流出汁液,用来制取阿片。果壳可入药,花供观赏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罌
| anh | 罌: | quả anh túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粟
| thóc | 粟: | thóc gạo |
| túc | 粟: | túc (hạt kê) |

Tìm hình ảnh cho: 罌粟 Tìm thêm nội dung cho: 罌粟
