Từ: 罌粟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罌粟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

anh túc
Cây ra hoa mùa hè, màu đỏ, tím, trắng..., trong hạt có nhựa dùng để làm nha phiến (Papaver somniferum).

Nghĩa của 罂粟 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngsù] cây thuốc phiện; cây anh túc。二年生草本植物,全株有白粉,叶长圆形,边缘有缺刻,花红色、粉色或白色,果实球形。果实未成熟时划破表皮,流出汁液,用来制取阿片。果壳可入药,花供观赏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罌

anh:quả anh túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粟

thóc:thóc gạo
túc:túc (hạt kê)
罌粟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罌粟 Tìm thêm nội dung cho: 罌粟