Từ: 罐子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罐子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 罐 • 子

Nghĩa của 罐子 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàn·zi] vò; hũ; vại (bằng sành, sứ)。盛东西用的大口的器皿,多为陶器或瓷器。
空罐子
vò không
两罐子水
hai vò nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罐

quán罐:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
罐子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罐子 Tìm thêm nội dung cho: 罐子