Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 罗列 trong tiếng Trung hiện đại:
[luóliè] 1. bày ra; dàn ra; trưng bày。分布;陈列。
亭台楼阁,罗列山上。
đỉnh đài, lầu các la liệt trên núi.
2. kể ra; liệt kê; kể lể。列举。
罗列现象。
kể ra các hiện tượng.
仅仅罗列事实是不够的, 必须加以分析。
chỉ liệt kê các sự thật thì chưa đủ, cần phải phân tích nữa.
切勿罗列不相关的琐事
nhất quyết không được kể lể những chuyện vụn vặt không liên quan
亭台楼阁,罗列山上。
đỉnh đài, lầu các la liệt trên núi.
2. kể ra; liệt kê; kể lể。列举。
罗列现象。
kể ra các hiện tượng.
仅仅罗列事实是不够的, 必须加以分析。
chỉ liệt kê các sự thật thì chưa đủ, cần phải phân tích nữa.
切勿罗列不相关的琐事
nhất quyết không được kể lể những chuyện vụn vặt không liên quan
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 列
| liệt | 列: | la liệt |
| loẹt | 列: | loè loẹt |
| lít | 列: | lít dít |
| lướt | 列: | lướt qua |
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lịt | 列: | li lịt |
| riệt | 列: | giữ riệt |
| rít | 列: | ríu rít |
| rệt | 列: | rõ rệt |
| rịt | 列: | rịt vết thương; khít rịt |

Tìm hình ảnh cho: 罗列 Tìm thêm nội dung cho: 罗列
