Từ: 罢宴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罢宴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罢宴 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàyàn] 1. tiệc tàn。宴会完毕。
2. từ chối dự tiệc; không nhận lời mời; khước từ lời mời。拒绝赴宴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罢

bãi:bãi binh; bãi công
bảy:bảy mươi
bấy:bấy lâu
bời:chơi bời; tơi bời
bởi:bởi vì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宴

yến:yến tiệc
罢宴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罢宴 Tìm thêm nội dung cho: 罢宴