Chữ 壐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壐, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 壐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壐

壐 cấu thành từ 2 chữ: 爾, 土
  • nhãi, nhĩ
  • thổ, đỗ, độ
  • []

    U+58D0, tổng 17 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi3;
    Việt bính: saai2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 壐


    Chữ gần giống với 壐:

    , , , , , , , , , , , , 𡒘, 𡒪, 𡒫, 𡒬, 𡒭, 𡒮, 𡒯,

    Dị thể chữ 壐

    , 𡊑,

    Chữ gần giống 壐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壐 Tự hình chữ 壐 Tự hình chữ 壐 Tự hình chữ 壐

    壐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壐 Tìm thêm nội dung cho: 壐