Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 罪责 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuìzé] 1. chịu tội。对罪行所负的责任。
罪责难逃
khó tránh chịu tội.
2. xử phạt; trừng phạt。责罚。
免于罪责
miễn xử phạt; miễn trách
罪责难逃
khó tránh chịu tội.
2. xử phạt; trừng phạt。责罚。
免于罪责
miễn xử phạt; miễn trách
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tụi | 罪: | tụi bay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 责
| trách | 责: | trách móc |

Tìm hình ảnh cho: 罪责 Tìm thêm nội dung cho: 罪责
